Zhejiang Oriental Group Co, Ltd Nhà cái nào dễ ăn nhất quý 1 năm 2011
Thời gian phát hành: 15/12/2015

Công ty TNHH Tập đoàn Phương Đông Chiết Giang

600120

2011Nhà cái nào dễ ăn nhất quý I

Thư mục

§1 Mẹo quan trọng

11 Hội đồng quản trị, ban giám sát và giám đốc, người giám sát và quản lý cấp cao của công ty đảm bảo rằng thông tin trong Nhà cái nào dễ ăn nhất này không chứa bất kỳ hồ sơ sai lệch, tuyên bố sai lệch hoặc thiếu sót lớn nào, đồng thời chịu trách nhiệm cá nhân và chung về tính xác thực, chính xác và đầy đủ của nội dung Nhà cái nào dễ ăn nhất

 

12 Tất cả giám đốc công ty đều tham dự cuộc họp hội đồng quản trị

 

13 Nhà cái nào dễ ăn nhất tài chính quý 1 của công ty chưa được kiểm toán

 

1.4

Tên người phụ trách công ty

Hồ Thành Giang

Tên người phụ trách công việc kế toán

Lâm Bình

Tên người phụ trách bộ phận kế toán (giám sát kế toán)

Hu Huijun

Hu Chengjiang, người phụ trách công ty, Lin Ping, người phụ trách công tác kế toán và Hu Huijun, người phụ trách bộ phận kế toán (giám sát viên kế toán), tuyên bố rằng họ đảm bảo tính xác thực và đầy đủ của Nhà cái nào dễ ăn nhất tài chính trong Nhà cái nào dễ ăn nhất quý này

§2 Thông tin cơ bản về công ty

21 Số liệu kế toán chính và các chỉ tiêu tài chính

Tiền tệ: RMB


Kết thúc kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất này

Cuối năm ngoái

Tăng/giảm vào cuối kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất này so với cuối năm trước (%)

Tổng tài sản (nhân dân tệ)

7,116,614,857.79

7,109,040,649.36

0.11

Vốn chủ sở hữu (hoặc vốn cổ đông) (nhân dân tệ)

2,710,343,172.76

2,894,229,970.02

-6.35

Tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu phân bổ cho cổ đông của công ty niêm yết (nhân dân tệ/cổ phiếu)

5.36

5.73

-6.46


Đầu năm đến cuối kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất

Tăng/giảm so với cùng kỳ năm ngoái (%)

Dòng tiền ròng được tạo ra từ hoạt động kinh doanh (nhân dân tệ)

-254,299,841.51

-344.39

Dòng tiền ròng được tạo ra từ hoạt động kinh doanh trên mỗi cổ phiếu (nhân dân tệ/cổ phiếu)

-0.50

-338.10


Thời gian Nhà cái nào dễ ăn nhất

Từ đầu năm đến kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất

Kết thúc nhiệm kỳ

Tăng/giảm trong kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất này so với cùng kỳ năm ngoái (%)

Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông của công ty niêm yết (nhân dân tệ)

22,061,139.55

22,061,139.55

8.40

Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu (nhân dân tệ/cổ phiếu)

0.04

0.04

0

Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu sau khi trừ đi các khoản lãi và lỗ bất thường (nhân dân tệ/cổ phiếu)

0.02

0.02

-33.33

Thu nhập suy giảm trên mỗi cổ phiếu (nhân dân tệ/cổ phiếu)

0.04

0.04

0

Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu trung bình có trọng số (%)

0.79

0.79

Giảm 0,93 điểm phần trăm

Lợi nhuận bình quân gia quyền trên vốn chủ sở hữu sau khi trừ đi các khoản lãi và lỗ không thường xuyên (%)

0.43

0.43

Giảm 0,91 điểm phần trăm

 

Trừ các khoản và số tiền lãi lỗ không định kỳ:

Đơn vị: Nhân dân tệ Tiền tệ: RMB

Dự án

Số tiền

Lãi và lỗ từ việc thanh lý tài sản dài hạn

12,157.50

Trợ cấp của chính phủ bao gồm trong lãi và lỗ hiện tại (ngoại trừ các khoản trợ cấp của chính phủ liên quan chặt chẽ đến hoạt động kinh doanh của công ty và được hưởng với số lượng hoặc khẩu phần cố định theo tiêu chuẩn thống nhất quốc gia)

3,482,010.00

Phí hoạt động quỹ được tính cho các doanh nghiệp phi tài chính được tính vào lãi lỗ hiện tại

129,969.87

Ngoài hoạt động kinh doanh phòng ngừa rủi ro hiệu quả liên quan đến hoạt động kinh doanh thông thường của công ty, lãi và lỗ từ những thay đổi trong giá trị hợp lý phát sinh từ việc nắm giữ tài sản tài chính giao dịch và giao dịch nợ tài chính cũng như thu nhập đầu tư thu được từ việc xử lý tài sản tài chính giao dịch, giao dịch nợ tài chính và tài sản tài chính sẵn sàng để bán

1,104,943.16

Lãi và lỗ từ các khoản vay ủy thác bên ngoài

7,457,600.00

Thu nhập và chi phí phi hoạt động khác ngoài khoản trên

-902,932.03

Tác động đến thuế thu nhập

-1,563,430.12

Mức độ ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu của cổ đông thiểu số (sau thuế)

243,039.37

Tổng cộng

9,963,357.75

 

22 Tổng số cổ đông tại thời điểm cuối kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất và tư cách cổ đông của 10 cổ đông lớn nhất không bị hạn chế bán

Đơn vị: Chia sẻ

Tổng số cổ đông (hộ) cuối kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất

37,827

Cổ phần của mười cổ đông hàng đầu về cổ phiếu có thể giao dịch không hạn chế

Tên cổ đông (tên đầy đủ)

Không có điều kiện bán hàng vào cuối kỳ

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

Loại

Nhà cái nào uy tín nhất hiện này

234,733,072

Cổ phiếu phổ thông RMB


Công ty TNHH Đầu tư Chiết Giang Tianye

19,098,414

Cổ phiếu phổ thông RMB


Ngân hàng Trung Quốc-ICBC Credit Suisse Quỹ đầu tư chứng khoán giá trị cốt lõi

6,463,449

Cổ phiếu phổ thông RMB


Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Chiết Giang Jinxin

4,676,800

Cổ phiếu phổ thông RMB


Công ty TNHH Công nghệ Fuxin Hàng Châu Xizi

2,420,688

Cổ phiếu phổ thông RMB


Giang Thủy Lương

2,399,529

Cổ phiếu phổ thông RMB


Công ty TNHH Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc-Quỹ đầu tư chứng khoán cổ phần tăng trưởng doanh nghiệp Boshi

2,282,815

Cổ phiếu phổ thông RMB


China Resources Công ty TNHH Tín thác Đầu tư Thâm Quyến-Quyền độc quyền và Phân bổ Linh hoạt Số 5 Quỹ Tín thác Vốn

2,280,000

Cổ phiếu phổ thông RMB


Công ty TNHH Thiết bị cơ điện hoàn thiện Chiết Giang Jinrun

1,881,700

Cổ phiếu phổ thông RMB


Anh Quang Cường

1,751,221

Cổ phiếu phổ thông RMB


 

§3 Vấn đề quan trọng

31 Những thay đổi đáng kể trong các khoản mục Nhà cái nào dễ ăn nhất kế toán chính và các chỉ số tài chính của công ty và nguyên nhân

√Có thể áp dụng □Không áp dụng

(1) Thay đổi tài sản công ty

Các khoản mục trong bảng cân đối kế toán

Số kết thúc

Số mở đầu

Thay đổi phạm vi

Giải thích lý do thay đổi

Trả trước

87,132,608.07

226,116,182.85

-61.47%

Chủ yếu là do công ty tạm ứng tiền mua đất trong kỳ hiện nay đang chuyển sang tồn kho

Đang trong quá trình xây dựng

41,383,899.29

25,115,305.49

64.78%

Chủ yếu là do công ty tăng cường đầu tư vào các dự án kỹ thuật trong giai đoạn này

Chi phí trả trước dài hạn

2,864,072.59

1,725,084.83

66.03%

Chủ yếu do khấu hao chi phí cải tạo tài sản cố định được công ty cho thuê tăng trong kỳ hiện nay

Vay ngắn hạn

675,521,224.07

212,271,536.28

218.23%

Chủ yếu là do khoản vay ngân hàng của công ty tăng lên trong giai đoạn này

Khoản phải trả

339,913,496.90

680,751,509.70

-50.07%

Chủ yếu là do công ty giảm thanh toán cho các dự án bất động sản trong giai đoạn hiện nay

Lãi phải trả

675,425.61

305,130.71

121.36%

Chủ yếu là do lãi vay ngân hàng mà công ty phải trả tăng trong giai đoạn hiện nay

 

(2) Những thay đổi về kết quả hoạt động của công ty

Các mục trong Nhà cái nào dễ ăn nhất thu nhập

Số của vấn đề này

Cùng kỳ năm ngoái

Thay đổi phạm vi

Giải thích lý do thay đổi

Thuế doanh nghiệp và phụ phí

3,530,198.53

10,634,831.34

-66.81%

Chủ yếu là do thuế kinh doanh và các khoản dự phòng khác của doanh nghiệp bất động sản của công ty phải trích trong kỳ hiện tại

Chi phí quản lý

52,878,348.26

38,548,048.73

37.18%

Chủ yếu là do công ty tăng lương trong giai đoạn này

Chi phí tài chính

-7,463,982.02

3,635,191.11

-305.33%

Chủ yếu là do thu nhập trao đổi của công ty tăng lên trong giai đoạn này

Mất suy giảm tài sản

2,780,301.67

8,712,735.97

-68.09%

Chủ yếu là do khoản dự phòng nợ khó đòi do công ty cung cấp trong giai đoạn hiện nay giảm

Thu nhập từ thay đổi giá trị hợp lý

-14,795,012.39

3,135,942.41

-571.79%

Chủ yếu là do giá trị hợp lý của tài sản tài chính do công ty chỉ định đo lường theo giá trị hợp lý giảm và những thay đổi được bao gồm trong lãi lỗ hiện tại

Thu nhập đầu tư

25,324,610.70

3,617,120.82

600.13%

Chủ yếu là do thu nhập đầu tư từ hoạt động kinh doanh tài sản tài chính của công ty tăng lên trong giai đoạn hiện nay

Thu nhập ngoài hoạt động

3,759,172.86

1,555,062.12

141.74%

Chủ yếu là do chính phủ tăng trợ cấp cho công ty trong giai đoạn này so với giai đoạn trước

 

(3) Những thay đổi về dòng tiền của công ty

Các mục trong Nhà cái nào dễ ăn nhất lưu chuyển tiền tệ

Số kỳ này

Cùng kỳ năm ngoái

Thay đổi phạm vi

Giải thích lý do thay đổi

Đã nhận được tiền hoàn thuế

137,330,472.99

101,989,381.64

34.65%

Chủ yếu là do khoản hoàn thuế xuất khẩu của công ty trong kỳ này tăng so với kỳ trước

Tiền thu khác liên quan đến hoạt động kinh doanh

61,184,646.27

14,641,624.57

317.88%

Chủ yếu là do lượng tiền mặt công ty thu hồi tăng lên liên quan đến hoạt động kinh doanh khác trong giai đoạn này

Tiền mặt mua hàng và nhận dịch vụ lao động

1,481,836,990.24

943,073,149.94

57.13%

Chủ yếu là do phí chuyển nhượng đất công ty phải trả tăng trong thời gian này

Đã nộp nhiều loại thuế khác nhau

72,137,728.53

112,072,967.28

-35.63%

Chủ yếu là do công ty giảm thuế nộp trong kỳ này

Tiền thu hồi vốn đầu tư

11,349,444.28

1,926,510.00

489.12%

Chủ yếu là do tiền gốc của các khoản ủy thác cho vay được công ty thu hồi trong giai đoạn này tăng lên

Tiền nhận từ thu nhập đầu tư

25,323,107.21

3,324,524.96

661.71%

Chủ yếu là do thu nhập đầu tư từ hoạt động kinh doanh tài sản tài chính của công ty tăng lên trong giai đoạn hiện nay

Tiền ròng nhận được từ việc thanh lý tài sản cố định, tài sản vô hình và các tài sản dài hạn khác

120,000.00

420.00

28471.43%

Chủ yếu là do tài sản cố định được công ty thanh lý trong giai đoạn này tăng lên

Tiền mặt chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định, tài sản vô hình và các tài sản dài hạn khác

22,142,251.08

5,824,796.36

280.14%

Chủ yếu là do tài sản cố định được công ty mua và xây dựng tăng trong giai đoạn này

Tiền trả đầu tư

19,489,545.85

141,395,650.00

-86.22%

Chủ yếu là do khoản vay ủy thác của công ty giảm trong giai đoạn này

Tiền nhận được từ việc vay

517,554,927.00

196,472,626.77

163.42%

Chủ yếu là do khoản vay ngân hàng của công ty tăng lên trong giai đoạn hiện nay

Tiền mặt trả để chia cổ tức, lợi nhuận hoặc trả lãi

4,601,002.01

1,670,200.00

175.48%

Chủ yếu là do tiền lãi công ty phải trả trong giai đoạn này tăng lên

Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái đến tiền và các khoản tương đương tiền

-586,127.37

119,072.56

-592.24%

Chủ yếu do ảnh hưởng của biến động tỷ giá trong giai đoạn hiện nay

 

32 Phân tích và giải thích diễn biến các sự kiện lớn, tác động và giải pháp của chúng

□Có thể áp dụng √Không áp dụng

 

33 Thực hiện các cam kết của công ty, cổ đông và người kiểm soát thực tế

□Có thể áp dụng √Không áp dụng

 

34 Cảnh báo và lý do dự báo lãi ròng lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất tiếp theo có thể lỗ hoặc thay đổi đáng kể so với cùng kỳ năm trước

□Có thể áp dụng √Không áp dụng

 

35 Thực hiện chính sách cổ tức bằng tiền mặt trong kỳ Nhà cái nào dễ ăn nhất

Sau khi thảo luận tại đại hội cổ đông thường niên năm 2010 của công ty, công ty sẽ không phân phối lợi nhuận trong năm 2010, cũng như không chuyển quỹ dự trữ vốn thành vốn cổ phần

 

Công ty TNHH Tập đoàn Phương Đông Chiết Giang

Người đại diện theo pháp luật: Hu Chengjiang

28 tháng 4 năm 2011

 

§4 Phụ lục

4.1

Bảng cân đối kế toán hợp nhất

31/03/2011

Biên soạn bởi: Chiết Giang Oriental Group Co, Ltd

Đơn vị: Nhân dân tệ Tiền tệ: RMB Loại kiểm toán: Chưa kiểm toán

Dự án

Số dư cuối kỳ

Số dư đầu năm

Tài sản hiện tại:



Quỹ tiền tệ

1,123,562,774.36

949,841,020.96

Quỹ dự phòng quyết toán



Rút tiền



Giao dịch tài sản tài chính

147,248,128.47

174,917,540.36

Ghi chú phải thu

49,851,332.65

50,825,403.70

Các khoản phải thu

212,009,709.10

302,615,612.79

Trả trước

87,132,608.07

226,116,182.85

Phí bảo hiểm phải thu



Các khoản phải thu tái bảo hiểm



Dự phòng hợp đồng tái bảo hiểm phải thu



Lãi phải thu

1,136,477.61


Cổ tức phải thu



Các khoản phải thu khác

449,719,703.01

488,996,497.62

Mua tài sản tài chính theo thỏa thuận bán lại



kho

2,477,779,791.00

2,094,271,333.62

Tài sản dài hạn đến hạn trong vòng một năm



Tài sản lưu động khác



Tổng tài sản hiện tại

4,548,440,524.27

4,287,583,591.90

Tài sản dài hạn:



Phát hành các khoản cho vay và ứng trước ủy thác



Tài sản tài chính sẵn sàng để bán

1,867,071,942.00

2,136,045,573.00

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

33,419,178.07

32,679,452.04

Các khoản phải thu dài hạn



Đầu tư cổ phần dài hạn

282,614,779.39

282,614,779.39

Bất động sản đầu tư

44,512,669.13

44,972,265.36

Tài sản cố định

226,646,645.48

228,362,121.44

Dự án đang được xây dựng

41,383,899.29

25,115,305.49

Vật liệu kỹ thuật



Thanh lý tài sản cố định



Tài sản sinh học có năng suất



Tài sản dầu khí



Tài sản vô hình

32,768,250.06

32,989,490.80

Chi phí phát triển



thiện chí



Chi phí trả trước dài hạn

2,864,072.59

1,725,084.83

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

36,892,897.51

36,952,985.11

Tài sản dài hạn khác



Tổng tài sản dài hạn

2,568,174,333.52

2,821,457,057.46

Tổng tài sản

7,116,614,857.79

7,109,040,649.36

Nợ ngắn hạn:



Vay ngắn hạn

675,521,224.07

212,271,536.28

Vay từ Ngân hàng Trung ương



Nhận tiền gửi và gửi tiền tại ngân hàng khác



Tiền đến



Giao dịch nợ tài chính

126,068.21

960,255.21

Ghi chú phải trả

40,089,398.88

40,000,000.00

Khoản phải trả

339,913,496.90

680,751,509.70

Thanh toán trước

2,513,268,287.31

2,333,854,964.51

Bán và mua lại tài sản tài chính



Xử lý phí và hoa hồng phải trả



Khoản bồi thường cho nhân viên phải trả

160,665,541.62

174,049,131.04

Thuế phải nộp

-146,452,664.34

-114,485,701.82

Lãi phải trả

675,425.61

305,130.71

Cổ tức phải trả

4,886,165.88

4,886,165.88

Các khoản phải trả khác

80,195,602.92

71,567,175.77

Khoản phải trả tái bảo hiểm



Dự trữ hợp đồng bảo hiểm



Đại lý giao dịch chứng khoán



Đại lý bảo lãnh phát hành quỹ chứng khoán



Nợ dài hạn đến hạn trong vòng một năm



Các khoản nợ ngắn hạn khác

2,837.42


Tổng nợ ngắn hạn

3,668,891,384.48

3,404,160,167.28

Nợ dài hạn:



Khoản vay dài hạn

9,083,677.75

9,530,416.00

Trái phiếu phải trả



Phải trả dài hạn



Tài khoản đặc biệt phải trả



Khoản nợ ước tính



Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

465,806,903.62

536,240,936.37

Các khoản nợ dài hạn khác



Tổng nợ dài hạn

474,890,581.37

545,771,352.37

Tổng nợ phải trả

4,143,781,965.85

3,949,931,519.65

Vốn chủ sở hữu (hoặc vốn chủ sở hữu của cổ đông):



Vốn góp (hoặc vốn cổ phần)

505,473,454.00

505,473,454.00

Dự trữ vốn

1,422,586,134.60

1,628,534,071.41

Trừ: cổ phiếu quỹ



Dự trữ đặc biệt



dự trữ thặng dư

227,945,577.32

227,945,577.32

Chuẩn bị rủi ro chung



Lợi nhuận chưa phân phối

554,565,929.05

532,504,789.50

Chênh lệch chuyển đổi sao kê ngoại tệ

-227,922.21

-227,922.21

Tổng vốn chủ sở hữu thuộc về công ty mẹ

2,710,343,172.76

2,894,229,970.02

Lợi ích thiểu số

262,489,719.18

264,879,159.69

Tổng vốn chủ sở hữu

2,972,832,891.94

3,159,109,129.71

Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

7,116,614,857.79

7,109,040,649.36

Người đại diện theo pháp luật của công ty: Hu Chengjiang Người phụ trách công tác kế toán: Lin Ping Người phụ trách bộ phận kế toán: Hu Huijun

 

Bảng cân đối kế toán của công ty mẹ

31 tháng 3 năm 2011

Biên soạn bởi: Chiết Giang Oriental Group Co, Ltd

Đơn vị: Nhân dân tệ Đơn vị tiền tệ: RMB Loại kiểm tra: Chưa kiểm toán

Dự án

Số dư cuối kỳ

Số dư đầu năm

Tài sản hiện tại:



Quỹ tiền tệ

358,331,077.12

463,843,912.04

Giao dịch tài sản tài chính

135,164,906.22

162,870,750.51

Ghi chú phải thu

25,521,332.65

26,834,853.70

Các khoản phải thu


33,150.95

Trả trước



Lãi phải thu



Cổ tức phải thu

2,843,444.04

2,843,444.04

Các khoản phải thu khác

732,929,773.68

374,805,327.74

kho

84,728,527.17

46,846,541.29

Tài sản dài hạn đến hạn trong vòng một năm



Tài sản lưu động khác



Tổng tài sản hiện tại

1,339,519,060.88

1,078,077,980.27

Tài sản dài hạn:



Tài sản tài chính có sẵn để bán

1,867,071,942.00

2,136,045,573.00

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

33,419,178.07

32,679,452.04

Các khoản phải thu dài hạn



Đầu tư cổ phần dài hạn

634,443,486.97

578,559,067.27

Bất động sản đầu tư

80,849,818.31

82,119,786.16

Tài sản cố định

41,137,406.68

41,768,935.12

Dự án đang được xây dựng



Vật liệu kỹ thuật



Thanh lý tài sản cố định



Tài sản sinh học có năng suất



Tài sản dầu khí



Tài sản vô hình



Chi phí phát triển



thiện chí



Chi phí trả trước dài hạn



Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

920.86

920.86

Tài sản dài hạn khác



Tổng tài sản dài hạn

2,656,922,752.89

2,871,173,734.45

Tổng tài sản

3,996,441,813.77

3,949,251,714.72

Nợ ngắn hạn:



Vay ngắn hạn

329,468,059.11

9,130,285.22

Giao dịch nợ tài chính



Ghi chú phải trả



Khoản phải trả

30,711,095.52

47,723,956.79

Thanh toán trước

32,721,612.67

45,240,581.52

Khoản bồi thường cho nhân viên phải trả

105,336,591.21

118,285,515.96

Thuế phải nộp

-9,360,721.88

-4,257,592.71

Lãi phải trả


8,404.08

Cổ tức phải trả



Các khoản phải trả khác

394,195,297.25

400,220,664.71

Nợ dài hạn đến hạn trong vòng một năm



Các khoản nợ ngắn hạn khác



Tổng nợ ngắn hạn

883,071,933.88

616,351,815.57

Nợ dài hạn:



Khoản vay dài hạn



Trái phiếu phải trả



Phải trả dài hạn



Tài khoản đặc biệt phải trả



Khoản nợ ước tính



Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

462,931,435.88

533,365,468.63

Các khoản nợ dài hạn khác



Tổng nợ dài hạn

462,931,435.88

533,365,468.63

Tổng nợ phải trả

1,346,003,369.76

1,149,717,284.20

Vốn chủ sở hữu (hoặc vốn chủ sở hữu của cổ đông):



Vốn góp (hoặc vốn cổ phần)

505,473,454.00

505,473,454.00

Dự trữ vốn

1,437,035,701.58

1,648,253,738.39

Trừ: cổ phiếu quỹ



Dự trữ đặc biệt



dự trữ thặng dư

227,945,577.32

227,945,577.32

Chuẩn bị rủi ro chung



Lợi nhuận chưa phân phối

479,983,711.11

417,861,660.81

Tổng vốn chủ sở hữu (hoặc vốn chủ sở hữu)

2,650,438,444.01

2,799,534,430.52

Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu (hoặc vốn chủ sở hữu)

3,996,441,813.77

3,949,251,714.72

Người đại diện theo pháp luật của công ty: Hu Chengjiang Người phụ trách công tác kế toán: Lin Ping Người phụ trách bộ phận kế toán: Hu Huijun

 

4.2

Nhà cái nào dễ ăn nhất thu nhập hợp nhất

Tháng 1-Tháng 3 năm 2011

Biên soạn bởi: Chiết Giang Oriental Group Co, Ltd

Đơn vị: Nhân dân tệ Loại tiền: RMB Loại kiểm tra: Chưa kiểm toán

Dự án

Số tiền trong kỳ này

Số tiền phát hành lần cuối

1 Tổng thu nhập hoạt động

1,052,981,051.18

978,520,034.21

Trong số đó: thu nhập hoạt động

1,052,981,051.18

978,520,034.21

Thu nhập lãi



Phí bảo hiểm kiếm được



Phí xử lý và thu nhập hoa hồng



2 Tổng chi phí vận hành

1,018,404,125.39

939,456,191.37

Trong số đó: chi phí vận hành

915,266,817.26

825,386,061.30

Chi phí lãi vay



Phí xử lý và chi phí hoa hồng



Hoàn trả bảo hiểm



Chi phí bồi thường ròng



Rút dự trữ hợp đồng bảo hiểm ròng



Chính sách thanh toán cổ tức



Phí tái bảo hiểm



Thuế và phụ phí kinh doanh

3,530,198.53

10,634,831.34

Chi phí bán hàng

51,412,441.69

52,539,322.92

Chi phí quản lý

52,878,348.26

38,548,048.73

Chi phí tài chính

-7,463,982.02

3,635,191.11

Tổn thất do suy giảm tài sản

2,780,301.67

8,712,735.97

Cộng: Thu nhập từ thay đổi giá trị hợp lý (các khoản lỗ được liệt kê bằng “-”)

-14,795,012.39

3,135,942.41

Thu nhập đầu tư (các khoản lỗ được liệt kê bằng "-")

25,324,610.70

3,617,120.82

Trong đó: thu nhập đầu tư từ công ty liên kết, liên doanh



Thu nhập trao đổi (các khoản lỗ được liệt kê bằng "-")



3 Lợi nhuận hoạt động (các khoản lỗ được liệt kê bằng "-")

45,106,524.10

45,816,906.07

Thêm: thu nhập phi hoạt động

3,759,172.86

1,555,062.12

Trừ: Chi phí phi hoạt động

1,167,937.39

1,643,099.19

Bao gồm: lỗ do thanh lý tài sản dài hạn



4 Tổng lợi nhuận (tổng lỗ được điền bằng "-")

47,697,759.57

45,728,869.00

Ít hơn: chi phí thuế thu nhập

12,142,430.87

12,084,679.13

5 Lợi nhuận ròng (lỗ ròng được liệt kê bằng "-")

35,555,328.70

33,644,189.87

Lợi nhuận ròng thuộc về chủ sở hữu công ty mẹ

22,061,139.55

20,352,404.89

Lãi lỗ của cổ đông thiểu số

13,494,189.15

13,291,784.98

6 Thu nhập trên mỗi cổ phiếu:



(1) Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu

0.04

0.04

(2) Thu nhập suy giảm trên mỗi cổ phiếu

0.04

0.04

VII Thu nhập toàn diện khác

-205,947,936.81

-1,638,409.50

8 Tổng thu nhập toàn diện

-170,392,608.11

32,005,780.37

Tổng thu nhập toàn diện thuộc về chủ sở hữu công ty mẹ

-183,886,797.26

18,713,995.39

Tổng thu nhập toàn diện thuộc về cổ đông thiểu số

13,494,189.15

13,291,784.98

Người đại diện theo pháp luật của công ty: Hu Chengjiang Người phụ trách công tác kế toán: Lin Ping Người phụ trách bộ phận kế toán: Hu Huijun

 

Nhà cái nào dễ ăn nhất thu nhập của công ty mẹ

Tháng 1-Tháng 3 năm 2011

Biên soạn bởi: Chiết Giang Oriental Group Co, Ltd

Đơn vị: Nhân dân tệ Đơn vị tiền tệ: RMB Loại kiểm tra: Chưa kiểm toán

Dự án

Số tiền trong kỳ này

Số tiền phát hành lần cuối

1 Thu nhập hoạt động

41,383,538.84

1,970,836.70

Ít hơn: chi phí vận hành

39,249,184.22

1,416,804.30

Thuế và phụ phí kinh doanh

370,086.63

345,257.46

Chi phí bán hàng

14,372.12


Chi phí quản lý

12,740,176.04

6,779,618.41

Chi phí tài chính

-4,429,296.40

-3,185,273.27

Tổn thất do suy giảm tài sản

-478,408.45


Cộng: Thu nhập từ thay đổi giá trị hợp lý (các khoản lỗ được liệt kê bằng “-”)

-16,064,339.79

3,110,431.47

Thu nhập đầu tư (các khoản lỗ được liệt kê bằng "-")

80,996,723.03

2,727,562.96

Trong đó: thu nhập đầu tư từ công ty liên kết, liên doanh



2 Lợi nhuận hoạt động (các khoản lỗ được liệt kê bằng "-")

58,849,807.92

2,452,424.23

Thêm: thu nhập phi hoạt động

143,309.88

1,000.00

Trừ: Chi phí phi hoạt động

61,692.50

33,000.00

Bao gồm: lỗ do thanh lý tài sản dài hạn



3 Tổng lợi nhuận (tổng lỗ được điền bằng "-")

58,931,425.30

2,420,424.23

Ít hơn: chi phí thuế thu nhập

-3,190,625.00


4 Lợi nhuận ròng (lỗ ròng được điền bằng "-")

62,122,050.30

2,420,424.23

5 Thu nhập trên mỗi cổ phiếu:



(1) Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu

0.12

0.00

(2) Thu nhập suy giảm trên mỗi cổ phiếu

0.12

0.00

6 Thu nhập toàn diện khác

-211,218,036.81

-1,638,409.50

7 Tổng thu nhập toàn diện

-149,095,986.51

782,014.73

Người đại diện theo pháp luật của công ty: Hu Chengjiang Người phụ trách công tác kế toán: Lin Ping Người phụ trách bộ phận kế toán: Hu Huijun

 

4.3

Nhà cái nào dễ ăn nhất lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

Tháng 1-Tháng 3 năm 2011

Biên soạn bởi: Chiết Giang Oriental Group Co, Ltd

Đơn vị: Nhân dân tệ Đơn vị tiền tệ: Nhân dân tệ Loại kiểm tra: Chưa kiểm toán

Dự án

Số tiền trong kỳ này

Số tiền phát hành lần cuối

1 Dòng tiền được tạo ra từ hoạt động kinh doanh:



Tiền thu được từ việc bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ

1,333,359,873.08

1,255,877,490.44

Tăng ròng tiền gửi của khách hàng và tiền gửi từ ngân hàng



Tăng ròng khoản vay từ ngân hàng trung ương



Tăng ròng tiền vay từ các tổ chức tài chính khác



Tiền mặt nhận được từ phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm gốc



Tiền thuần nhận được từ hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm



Mức tăng ròng trong quỹ tiết kiệm và đầu tư của người mua bảo hiểm



Sự gia tăng ròng trong việc xử lý tài sản tài chính giao dịch



Tiền mặt thu được từ lãi, phí và hoa hồng



Tăng ròng tiền vay



Tăng ròng trong quỹ kinh doanh mua lại



Đã nhận được tiền hoàn thuế

137,330,472.99

101,989,381.64

Nhận tiền mặt khác liên quan đến hoạt động kinh doanh

61,184,646.27

14,641,624.57

Tổng dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh

1,531,874,992.34

1,372,508,496.65

Tiền mặt để mua hàng hóa và nhận dịch vụ lao động

1,481,836,990.24

943,073,149.94

Mức tăng ròng trong các khoản cho vay và tạm ứng của khách hàng



Tăng ròng tiền gửi tại ngân hàng trung ương và các quỹ liên ngân hàng



Tiền mặt trả để bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm gốc



Tiền mặt để trả lãi, phí và hoa hồng



Tiền mặt trả cho cổ tức chính sách



Tiền mặt trả cho nhân viên

127,945,125.45

115,442,410.46

Đã nộp nhiều loại thuế khác nhau

72,137,728.53

112,072,967.28

Thanh toán tiền mặt khác liên quan đến hoạt động kinh doanh

104,254,989.63

97,864,380.31

Tổng dòng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

1,786,174,833.85

1,268,452,907.99

Dòng tiền ròng được tạo ra từ hoạt động kinh doanh

-254,299,841.51

104,055,588.66

2 Dòng tiền phát sinh từ hoạt động đầu tư:



Thu hồi số tiền nhận được từ khoản đầu tư

11,349,444.28

1,926,510.00

Tiền nhận được từ thu nhập đầu tư

25,323,107.21

3,324,524.96

Tiền ròng nhận được từ việc thanh lý tài sản cố định, tài sản vô hình và các tài sản dài hạn khác

120,000.00

420.00

Tiền ròng nhận được từ việc thanh lý các công ty con và đơn vị kinh doanh khác



Nhận tiền khác liên quan đến hoạt động đầu tư



Tổng dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư

36,792,551.49

5,251,454.96

Tiền chi cho việc mua sắm, xây dựng tài sản cố định, tài sản vô hình và các tài sản dài hạn khác

22,142,251.08

5,824,796.36

Tiền mặt trả cho khoản đầu tư

19,489,545.85

141,395,650.00

Khoản vay cầm cố tăng ròng



Nhận tiền mặt ròng do các công ty con và đơn vị kinh doanh khác thanh toán



Thanh toán các khoản tiền khác liên quan đến hoạt động đầu tư



Tổng dòng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

41,631,796.93

147,220,446.36

Dòng tiền thuần được tạo ra từ hoạt động đầu tư

-4,839,245.44

-141,968,991.40

3 Dòng tiền phát sinh từ hoạt động tài chính:



Tiền nhận được từ đầu tư



Trong số đó: tiền mà công ty con nhận được từ khoản đầu tư của cổ đông thiểu số



Tiền mặt nhận được từ việc vay

517,554,927.00

196,472,626.77

Tiền thu được từ phát hành trái phiếu



Nhận tiền mặt khác liên quan đến hoạt động tài chính



Tổng dòng tiền vào từ hoạt động tài chính

517,554,927.00

196,472,626.77

Tiền mặt trả để trả nợ

54,751,977.46


Tiền mặt trả để chia cổ tức, lợi nhuận hoặc trả lãi

4,601,002.01

1,670,200.00

Trong số đó: cổ tức và lợi nhuận do công ty con trả cho cổ đông thiểu số



Thanh toán các khoản tiền khác liên quan đến hoạt động tài chính



Tổng dòng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

59,352,979.47

1,670,200.00

Dòng tiền thuần được tạo ra từ hoạt động tài chính

458,201,947.53

194,802,426.77

IV Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái đến tiền và các khoản tương đương tiền

-586,127.37

119,072.56

V Tăng ròng về tiền và các khoản tương đương tiền

198,476,733.21

157,008,096.59

Cộng: Số dư tiền đầu kỳ và các khoản tương đương tiền

925,086,041.15

919,808,637.57

VI Số dư cuối kỳ của tiền và các khoản tương đương tiền

1,123,562,774.36

1,076,816,734.16

Người đại diện theo pháp luật của công ty: Hu Chengjiang Người phụ trách công tác kế toán: Lin Ping Người phụ trách bộ phận kế toán: Hu Huijun

 

Nhà cái nào dễ ăn nhất lưu chuyển tiền tệ của công ty mẹ

Tháng 1-Tháng 3 năm 2011

Biên soạn bởi: Chiết Giang Oriental Group Co, Ltd

Đơn vị: Nhân dân tệ Tiền tệ: RMB Loại kiểm tra: Chưa kiểm toán

Dự án

Số tiền trong kỳ này

Số tiền phát hành lần cuối

1 Dòng tiền được tạo ra từ hoạt động kinh doanh:



Tiền thu được từ việc bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ

49,765,412.44

59,449,182.30

Đã nhận được tiền hoàn thuế



Nhận tiền mặt khác liên quan đến hoạt động kinh doanh

202,984,596.45

82,707,615.82

Tổng dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh

252,750,008.89

142,156,798.12

Tiền mặt để mua hàng hóa và nhận dịch vụ lao động

93,406,729.42

10,913,682.62

Tiền mặt trả cho nhân viên

65,986,910.16

52,953,231.37

Đã nộp nhiều loại thuế khác nhau

9,843,249.09

5,653,813.82

Thanh toán tiền mặt khác liên quan đến hoạt động kinh doanh

109,212,075.30

29,377,120.62

Tổng dòng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh

278,448,963.98

98,897,848.43

Dòng tiền ròng được tạo ra từ hoạt động kinh doanh

-25,698,955.08

43,258,949.69

2 Dòng tiền phát sinh từ hoạt động đầu tư:



Thu hồi số tiền nhận được từ khoản đầu tư

217,084.89

1,333,500.00

Tiền nhận được từ thu nhập đầu tư

80,970,622.62

2,126,236.01

Tiền ròng nhận được từ việc thanh lý tài sản cố định, tài sản vô hình và các tài sản dài hạn khác



Tiền ròng nhận được từ việc thanh lý các công ty con và đơn vị kinh doanh khác



Nhận tiền khác liên quan đến hoạt động đầu tư



Tổng dòng tiền vào từ hoạt động đầu tư

81,187,707.51

3,459,736.01

Tiền chi cho việc mua sắm, xây dựng tài sản cố định, tài sản vô hình và các tài sản dài hạn khác

310,704.00

32,406.53

Tiền mặt trả cho khoản đầu tư

402,263,050.00

131,395,650.00

Nhận tiền mặt ròng do các công ty con và đơn vị kinh doanh khác thanh toán

65,076,900.00


Thanh toán các khoản tiền khác liên quan đến hoạt động đầu tư



Tổng dòng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư

467,650,654.00

131,428,056.53

Dòng tiền thuần được tạo ra từ hoạt động đầu tư

-386,462,946.49

-127,968,320.52

3 Dòng tiền phát sinh từ hoạt động tài chính:



Tiền nhận được từ đầu tư



Tiền mặt nhận được từ việc vay

344,420,134.49

16,472,626.77

Tiền thu được từ phát hành trái phiếu



Nhận tiền mặt khác liên quan đến hoạt động tài chính



Tổng dòng tiền vào từ hoạt động tài chính

344,420,134.49

16,472,626.77

Tiền mặt trả để trả nợ

24,082,360.60


Tiền mặt trả để chia cổ tức, lợi nhuận hoặc trả lãi

2,062,273.44


Thanh toán các khoản tiền khác liên quan đến hoạt động tài chính



Tổng dòng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

26,144,634.04


Dòng tiền thuần được tạo ra từ hoạt động tài chính

318,275,500.45

16,472,626.77

IV Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái đến tiền và các khoản tương đương tiền



V Tăng ròng về tiền và các khoản tương đương tiền

-93,886,401.12

-68,236,744.06

Cộng: Số dư tiền đầu kỳ và các khoản tương đương tiền

452,217,478.25

589,246,287.37

VI Số dư cuối kỳ của tiền và các khoản tương đương tiền

358,331,077.13

521,009,543.31

Người đại diện theo pháp luật của công ty: Hu Chengjiang Người phụ trách công tác kế toán: Lin Ping Người phụ trách bộ phận kế toán: Hu Huijun