Để quá trình khai báo hải quan diễn ra thuận lợi, nhanh chóng thì việc nắm rõ thông tin về bảng mã của các đá gà 67 hải quan là điều cần thiết. Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm thông tin về bảng mã đá gà 67 hải quan của 64 tỉnh thành trên cả nước, hãy theo dõi bài viết dưới đây.
Để quá trình khai báo hải quan diễn ra thuận lợi, nhanh chóng thì việc nắm rõ thông tin về bảng mã của các đá gà 67 hải quan là điều cần thiết. Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm thông tin về bảng mã đá gà 67 hải quan của 64 tỉnh thành trên cả nước, hãy theo dõi bài viết dưới đây.
Quy tắc thứ tự về danh sách, bảng mã đá gà 67 hải quan
Hiện nay, danh sách đá gà 67 hải quan trực thuộc Cục Hải quan theo thứ tự trình bày từ các tỉnh: An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Ninh, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai – Kon Tum, Hà Giang, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Tây Ninh, Thanh Hóa, Hà Nam, Ninh Bình, Thừa Thiên – Huế, TP Hồ Chí Minh.

Thông tin tra cứu bảng mã đá gà 67 hải quan như sau:
Cột 1: Cục Hải Quan
Cột 2: Tên đá gà 67
Cột 3: Mã đá gà 67
Cột 4: Tên đội
Cột 5: Mã đội
Cụ thể danh sách, mã đá gà 67 được thể hiện qua bảng sau:
|
Cục Hải quan |
Tên đá gà 67 |
Mã đá gà 67 |
Tên Đội |
Mã Đội |
|
An Giang |
đá gà 67 HQ Bắc Đai |
50BJ |
đá gà 67 HQ Bắc Đai |
00 |
|
An Giang |
đá gà 67 HQ Cảng Mỹ Thới |
50CE |
đá gà 67 HQ Cảng Mỹ Thới |
00 |
|
An Giang |
đá gà 67 HQ CK Tịnh Biên |
50BB |
đá gà 67 HQ CK Tịnh Biên |
00 |
|
An Giang |
đá gà 67 HQ CK Vĩnh Xương |
50BD |
đá gà 67 HQ CK Vĩnh Xương |
00 |
|
An Giang |
đá gà 67 HQ Khánh Bình |
50BK |
đá gà 67 HQ Khánh Bình |
00 |
|
An Giang |
đá gà 67 HQ Vĩnh Hội Đông |
50BC |
đá gà 67 HQ Vĩnh Hội Đông |
00 |
|
Bà Rịa – Vũng Tàu |
đá gà 67 HQ Cảng Cát Lở |
51BE |
đá gà 67 HQ Cảng Cát Lở |
00 |
|
Bà Rịa – Vũng Tàu |
đá gà 67 HQ CK Cảng – Sân bay Vũng Tàu |
51CB |
đá gà 67 HQ CK Cảng – Sân bay Vũng Tàu |
00 |
|
Bà Rịa – Vũng Tàu |
đá gà 67 HQ CK cảng Cái Mép |
51CI |
đá gà 67 HQ CK cảng Cái Mép |
00 |
|
Bà Rịa – Vũng Tàu |
đá gà 67 HQ CK Cảng Phú Mỹ |
51C1 |
Đội Thủ tục hàng hóa XNK Kho ngoại quan |
00 |
|
Bà Rịa – Vũng Tàu |
đá gà 67 HQ CK Cảng Phú Mỹ |
51C2 |
Đội Thủ tục SP-PSA |
00 |
|
Bà Rịa – Vũng Tàu |
đá gà 67 HQ Côn Đảo |
51CH |
đá gà 67 HQ Côn Đảo |
00 |
|
Bắc Ninh |
đá gà 67 HQ Bắc Ninh |
18A1 |
Đội TTHQ quản lý KCN Yên Phong |
00 |
|
Bắc Ninh |
đá gà 67 HQ Bắc Ninh |
18A2 |
Đội TTHQ quản lý KCN Quế Võ |
00 |
|
Bắc Ninh |
đá gà 67 HQ Bắc Ninh |
18A3 |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Bắc Ninh |
đá gà 67 HQ Cảng nội địa Tiên Sơn |
18ID |
đá gà 67 HQ Cảng nội địa Tiên Sơn |
00 |
|
Bắc Ninh |
đá gà 67 HQ Quản lý các KCN Bắc Giang |
18BC |
đá gà 67 HQ Quản lý các KCN Bắc Giang |
00 |
|
Bắc Ninh |
đá gà 67 HQ Thái Nguyên |
18B1 |
đá gà 67 HQ Thái Nguyên |
00 |
|
Bắc Ninh |
đá gà 67 HQ Thái Nguyên |
18B2 |
Đội Thủ tục KCN Yên Bình |
00 |
|
Bình Định |
đá gà 67 HQ CK Cảng Qui Nhơn |
37CB |
đá gà 67 HQ CK Cảng Qui Nhơn |
00 |
|
Bình Định |
đá gà 67 HQ Phú Yên |
37TC |
đá gà 67 HQ Phú Yên |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ CK Cảng tổng hợp Bình Dương |
43CN |
đá gà 67 HQ CK Cảng tổng hợp Bình Dương |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ KCN Mỹ Phước |
43K1 |
Đội Nghiệp vụ – HQ Mỹ Phước |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ KCN Mỹ Phước |
43K2 |
Đội TT Khu liên hợp – HQ Mỹ Phước |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ KCN Mỹ Phước |
43K3 |
Đội TT Tân Định – HQ Mỹ Phước |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ KCN Sóng Thần |
43ND |
đá gà 67 HQ KCN Sóng Thần |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ KCN Việt Hương |
43NG |
đá gà 67 HQ KCN Việt Hương |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ KCN Việt Nam – Singapore |
43NF |
đá gà 67 HQ KCN Việt Nam – Singapore |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng hóa XNK ngoài KCN |
43PB |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng hóa XNK ngoài KCN |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ Sóng Thần |
43H1 |
đá gà 67 HQ Sóng Thần |
00 |
|
Bình Dương |
đá gà 67 HQ Sóng Thần |
43H2 |
Đội Thủ tục Cảng Thạnh Phước |
00 |
|
Bình Phước |
đá gà 67 HQ Chơn Thành |
61A3 |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Bình Phước |
đá gà 67 HQ Chơn Thành |
61A4 |
Đội Nghiệp vụ 2 |
00 |
|
Bình Phước |
đá gà 67 HQ CK Hoàng Diệu |
61BB |
Đội Nghiệp vụ Tổng hợp |
00 |
|
Bình Phước |
đá gà 67 HQ CK Hoàng Diệu |
61BB |
Đội Nghiêp vụ CK Tân Tiến |
01 |
|
Bình Phước |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Hoa Lư |
61A1 |
Đội Nghiệp vụ Tổng hợp |
00 |
|
Bình Phước |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Hoa Lư |
61A2 |
Đội TTHQ CK Tà Vát |
00 |
|
Cà Mau |
đá gà 67 HQ CK Cảng Năm Căn |
59CB |
đá gà 67 HQ CK Cảng Năm Căn |
00 |
|
Cà Mau |
đá gà 67 HQ Hòa Trung |
59BD |
đá gà 67 HQ Hòa Trung |
00 |
|
Cần Thơ |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cần Thơ |
54CB |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cần Thơ |
00 |
|
Cần Thơ |
đá gà 67 HQ CK Vĩnh Long |
54CD |
đá gà 67 HQ CK Vĩnh Long |
00 |
|
Cần Thơ |
đá gà 67 HQ Sóc Trăng |
54PK |
đá gà 67 HQ Sóc Trăng |
00 |
|
Cần Thơ |
đá gà 67 HQ Tây Đô |
54PH |
đá gà 67 HQ Tây Đô |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ Bắc Kạn |
11PK |
đá gà 67 HQ Bắc Kạn |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ CK Bí Hà |
11G1 |
đá gà 67 HQ CK Bí Hà |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ CK Bí Hà |
11G2 |
Đội NV Lý Vạn |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ CK Pò Peo |
11BH |
đá gà 67 HQ CK Pò Peo |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ CK Sóc Giang |
11BF |
đá gà 67 HQ CK Sóc Giang |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ CK Tà Lùng |
11B1 |
đá gà 67 HQ CK Tà Lùng |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ CK Tà Lùng |
11B2 |
Đội NV số 2 Nà Lạn |
00 |
|
Cao Bằng |
đá gà 67 HQ CK Trà Lĩnh |
11BE |
đá gà 67 HQ CK Trà Lĩnh |
00 |
|
Đà Nẵng |
đá gà 67 HQ CK Cảng Đà Nẵng |
34CE |
đá gà 67 HQ CK Cảng Đà Nẵng |
00 |
|
Đà Nẵng |
đá gà 67 HQ CK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng |
34AB |
đá gà 67 HQ CK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng |
00 |
|
Đà Nẵng |
đá gà 67 HQ KCN Đà Nẵng |
34NH |
đá gà 67 HQ KCN Đà Nẵng |
00 |
|
Đà Nẵng |
đá gà 67 HQ KCN Hòa Khánh – Liên Chiểu |
34NG |
đá gà 67 HQ KCN Hòa Khánh – Liên Chiểu |
00 |
|
Đà Nẵng |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công |
34CC |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công |
00 |
|
Đắk Lắk |
đá gà 67 HQ Buôn Mê Thuột |
40BC |
đá gà 67 HQ Buôn Mê Thuột |
00 |
|
Đắk Lắk |
đá gà 67 HQ CK BupRăng |
40B1 |
Đội Nghiệp vụ 1 |
00 |
|
Đắk Lắk |
đá gà 67 HQ CK BupRăng |
40B2 |
Đội Nghiệp vụ 2 |
00 |
|
Đắk Lắk |
đá gà 67 HQ Đà Lạt |
40D1 |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Đắk Lắk |
đá gà 67 HQ Đà Lạt |
40D2 |
Đội Nghiệp vụ 2 |
00 |
|
Điện Biên |
đá gà 67 HQ CK Chiềng Khương |
12BI |
đá gà 67 HQ CK Chiềng Khương |
00 |
|
Điện Biên |
đá gà 67 HQ CK Lóng Sập |
12BE |
đá gà 67 HQ CK Lóng Sập |
00 |
|
Điện Biên |
đá gà 67 HQ CK Ma Lu Thàng |
12BH |
đá gà 67 HQ CK Ma Lu Thàng |
00 |
|
Điện Biên |
đá gà 67 HQ CK Ma Lu Thàng |
12BH |
Đội Hải quan Pô Tô |
01 |
|
Điện Biên |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Tây Trang |
12BB |
Đội Thủ tục Huổi Puốc |
01 |
|
Điện Biên |
đá gà 67 HQ Sơn La |
12PF |
HQ Thị xã Sơn La |
00 |
|
Điện Biên |
đá gà 67 HQ Sơn La |
12PF |
Đội Nghiệp vụ HQCK Nà Cài |
01 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Biên Hoà |
47NB |
đá gà 67 HQ Biên Hoà |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Biên Hoà |
47NB |
Đội Thủ tục tàu |
01 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ KCX Long Bình |
47XE |
đá gà 67 HQ KCX Long Bình |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Long Bình Tân |
47I1 |
Đội nghiệp vụ |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Long Bình Tân |
47I2 |
Đội nghiệp vụ 2 |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Long Thành |
47D1 |
Đội nghiệp vụ |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Long Thành |
47D2 |
Đội nghiệp vụ 2 |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Long Thành |
47D3 |
Đội nghiệp vụ 3 |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Nhơn Trạch |
47NG |
đá gà 67 HQ Nhơn Trạch |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ QL KCN Bình Thuận |
47NM |
đá gà 67 HQ QL KCN Bình Thuận |
00 |
|
Đồng Nai |
đá gà 67 HQ Thống Nhất |
47NF |
đá gà 67 HQ Thống Nhất |
00 |
|
Đồng Tháp |
đá gà 67 HQ Thông Bình |
49BF |
đá gà 67 HQ Thông Bình |
00 |
|
Đồng Tháp |
đá gà 67 HQ CK Cảng Đồng Tháp |
49CC |
đá gà 67 HQ CK Cảng Đồng Tháp |
01 |
|
Đồng Tháp |
đá gà 67 HQ CK Dinh Bà |
49BG |
đá gà 67 HQ CK Dinh Bà |
00 |
|
Đồng Tháp |
đá gà 67 HQ CK Thường Phước |
49BB |
đá gà 67 HQ CK Thường Phước |
00 |
|
Đồng Tháp |
đá gà 67 HQ Sở Thượng |
49BE |
đá gà 67 HQ Sở Thượng |
00 |
|
Gia Lai – Kon Tum |
đá gà 67 HQ CK Bờ Y |
38BC |
đá gà 67 HQ CK Bờ Y |
00 |
|
Gia Lai – Kon Tum |
đá gà 67 HQ CK Lệ Thanh |
38BB |
Đội Thủ tục |
01 |
|
Gia Lai – Kon Tum |
đá gà 67 HQ Kon Tum |
38PD |
đá gà 67 HQ Kon Tum |
00 |
|
Hà Giang |
đá gà 67 HQ CK Phó Bảng |
10BD |
đá gà 67 HQ CK Phó Bảng |
00 |
|
Hà Giang |
đá gà 67 HQ CK Săm Pun |
10BF |
đá gà 67 HQ CK Săm Pun |
00 |
|
Hà Giang |
đá gà 67 HQ CK Thanh Thủy |
10BB |
đá gà 67 HQ CK Thanh Thủy |
00 |
|
Hà Giang |
đá gà 67 HQ CK Xín Mần |
10BC |
đá gà 67 HQ CK Xín Mần |
00 |
|
Hà Giang |
đá gà 67 HQ Tuyên Quang |
10BI |
đá gà 67 HQ Tuyên Quang |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Bắc Hà Nội |
01E1 |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Bắc Hà Nội |
01E2 |
Đội Hàng không |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Bắc Hà Nội |
01E3 |
Đội Thủ tục chuyển phát nhanh |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ KCN Bắc Thăng Long |
01NV |
đá gà 67 HQ KCN Bắc Thăng Long |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Bưu Điện TP Hà Nội |
01D1 |
Đội Thủ tục HH XNK liên tỉnh |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Bưu Điện TP Hà Nội |
01D2 |
Đội Thủ tục HH XNK CPN – FeDex |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Bưu Điện TP Hà Nội |
01D3 |
Đội Thủ tục HH XNK CPN – UPS |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài |
01B1 |
Đội Thủ tục hàng hóa xuất |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài |
01B2 |
Đội Thủ tục chuyển phát nhanh |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài |
01B3 |
Đội Thủ tục hàng hóa nhập |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Ga đường sắt quốc tế Yên Viên |
01SI |
đá gà 67 HQ Ga đường sắt quốc tế Yên Viên |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Gia Lâm |
01AC |
đá gà 67 HQ Gia Lâm |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Gia Thụy |
01IK |
đá gà 67 HQ Gia Thụy |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Hà Tây |
01M1 |
Đội TTHQ Hà Đông |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Hà Tây |
01M2 |
Đội TTHQ Khu CNC Hòa Lạc |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công |
01PL |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Phú Thọ |
01PJ |
đá gà 67 HQ Phú Thọ |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Vĩnh Phúc |
01PR |
đá gà 67 HQ Vĩnh Phúc |
00 |
|
Hà Nội |
đá gà 67 HQ Yên Bái |
01BT |
đá gà 67 HQ Yên Bái |
00 |
|
Hà Tĩnh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Vũng Áng |
30F1 |
đá gà 67 HQ CK Cảng Vũng Áng |
00 |
|
Hà Tĩnh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Vũng Áng |
30F2 |
Đội Nghiệp vụ cảng Sơn Dương |
00 |
|
Hà Tĩnh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Xuân Hải |
30CC |
đá gà 67 HQ CK Cảng Xuân Hải |
00 |
|
Hà Tĩnh |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Cầu Treo |
30BB |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Cầu Treo |
00 |
|
Hà Tĩnh |
đá gà 67 HQ Hồng Lĩnh |
30BE |
đá gà 67 HQ Hồng Lĩnh |
00 |
|
Hà Tĩnh |
đá gà 67 HQ khu kinh tế CK Cầu Treo |
30BI |
đá gà 67 HQ khu kinh tế CK Cầu Treo |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ CK Cảng Đình Vũ |
03EE |
Đội Thủ tục hàng hóa XNK |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ CK cảng Hải Phòng KV I |
03CC |
Đội Thủ tục hàng hóa XNK |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ CK cảng Hải Phòng KV II |
03CE |
Đội Thủ tục hàng hóa XNK |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ CK cảng Hải Phòng KV III |
03TG |
Đội Thủ tục hàng hóa XNK |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ Hải Dương |
03PJ |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ Hưng Yên |
03PL |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ KCX và KCN |
03NK |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công |
03PA |
Đội Thủ tục hàng đầu tư |
00 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công |
03PA |
Đội Thủ tục hàng gia công |
01 |
|
Hải Phòng |
đá gà 67 HQ Thái Bình |
03CD |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Hải Phòng |
Phòng QLRR HQ Hải Phòng |
03RR |
Phòng QLRR Hải Phòng |
00 |
|
Khánh Hòa |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cam Ranh |
41CC |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cam Ranh |
00 |
|
Khánh Hòa |
đá gà 67 HQ CK Cảng Nha Trang |
41CB |
đá gà 67 HQ CK Cảng Nha Trang |
00 |
|
Khánh Hòa |
đá gà 67 HQ Ninh Thuận |
41BH |
đá gà 67 HQ Ninh Thuận |
00 |
|
Khánh Hòa |
đá gà 67 HQ Vân Phong |
41PE |
đá gà 67 HQ Vân Phong |
00 |
|
Kiên Giang |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hòn Chông |
53CD |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hòn Chông |
00 |
|
Kiên Giang |
đá gà 67 HQ CK Giang Thành |
53BK |
đá gà 67 HQ CK Giang Thành |
00 |
|
Kiên Giang |
đá gà 67 HQ CK Quốc Tế Hà Tiên |
53BC |
Đội HQ CK Giang Thành |
01 |
|
Kiên Giang |
đá gà 67 HQ Phú Quốc |
53CH |
đá gà 67 HQ Phú Quốc |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ CK Chi Ma |
15BC |
đá gà 67 HQ CK Chi Ma |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ CK Hữu Nghị |
15B1 |
Đội Nghiệp vụ Hữu Nghị |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ CK Hữu Nghị |
15B2 |
Đội Nghiệp vụ Co Sâu |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ Cốc Nam |
15BD |
đá gà 67 HQ Cốc Nam |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ Ga Đồng Đăng |
15SI |
đá gà 67 HQ Ga Đồng Đăng |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ Tân Thanh |
15E1 |
Đội Nghiệp vụ Na Hình |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ Tân Thanh |
15E2 |
Đội Nghiệp vụ Nà Nưa |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ Tân Thanh |
15E3 |
Đội Nghiệp vụ Bình Nghi |
00 |
|
Lạng Sơn |
đá gà 67 HQ Tân Thanh |
15E4 |
Đội Nghiệp vụ Tân Thanh |
00 |
|
Lào Cai |
đá gà 67 HQ CK Bát Xát |
13BD |
đá gà 67 HQ CK Bát Xát |
00 |
|
Lào Cai |
đá gà 67 HQ CK Mường Khương |
13BC |
đá gà 67 HQ CK Mường Khương |
00 |
|
Lào Cai |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Lào Cai |
13BB |
Đội Thủ tục HH XNK 1 |
00 |
|
Lào Cai |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Lào Cai |
13BB |
Đội Thủ tục HH XNK 2 |
01 |
|
Lào Cai |
đá gà 67 HQ Đường sắt LVQT Lào Cai |
13SG |
đá gà 67 HQ Đường sắt LVQT Lào Cai |
01 |
|
Long An |
đá gà 67 HQ Bến Lức |
48F1 |
Đội Nghiệp vụ KCN Long Hậu |
00 |
|
Long An |
đá gà 67 HQ Bến Lức |
48F2 |
Đội Thủ tục- đá gà 67 HQ Bến Lức |
00 |
|
Long An |
đá gà 67 HQ CK Cảng Mỹ Tho |
48CG |
Đội Nghiệp vụ |
00 |
|
Long An |
đá gà 67 HQ CK Mỹ Quý Tây |
48BC |
đá gà 67 HQ CK Mỹ Quý Tây |
00 |
|
Long An |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Bình Hiệp |
48BD |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Bình Hiệp |
00 |
|
Long An |
đá gà 67 HQ Đức Hòa |
48BI |
đá gà 67 HQ Đức Hòa |
00 |
|
Long An |
đá gà 67 HQ Hưng Điền |
48BE |
đá gà 67 HQ Hưng Điền |
00 |
|
Nghệ An |
đá gà 67 HQ CK Cảng |
29CC |
đá gà 67 HQ CK Cảng |
00 |
|
Nghệ An |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Nậm Cắn |
29BB |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Nậm Cắn |
00 |
|
Nghệ An |
đá gà 67 HQ CK Thanh Thủy |
29BH |
đá gà 67 HQ CK Thanh Thủy |
00 |
|
Nghệ An |
đá gà 67 HQ Vinh |
29PF |
đá gà 67 HQ Vinh |
00 |
|
Quảng Bình |
đá gà 67 HQ CK Cà Roòng |
31BF |
đá gà 67 HQ CK Cà Roòng |
00 |
|
Quảng Bình |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hòn La |
31D1 |
Đội Nghiệp vụ Đồng Hới |
00 |
|
Quảng Bình |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hòn La |
31D2 |
Đội Nghiệp vụ Cảng Hòn La |
00 |
|
Quảng Bình |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hòn La |
31D3 |
Đội Nghiệp vụ Cảng Gianh |
00 |
|
Quảng Bình |
đá gà 67 HQ CK Cha Lo |
31BB |
đá gà 67 HQ CK Cha Lo |
00 |
|
Quảng Nam |
đá gà 67 HQ CK Cảng Kỳ Hà |
60CB |
đá gà 67 HQ CK Cảng Kỳ Hà |
00 |
|
Quảng Nam |
đá gà 67 HQ CK Nam Giang |
60BD |
đá gà 67 HQ CK Nam Giang |
00 |
|
Quảng Nam |
đá gà 67 HQ KCN Điện Nam – Điện Ngọc |
60NC |
đá gà 67 HQ KCN Điện Nam – Điện Ngọc |
00 |
|
Quảng Ngãi |
đá gà 67 HQ các KCN Quảng Ngãi |
35NC |
đá gà 67 HQ các KCN Quảng Ngãi |
00 |
|
Quảng Ngãi |
đá gà 67 HQ CK Cảng Dung Quất |
35CB |
đá gà 67 HQ CK Cảng Dung Quất |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ Bắc Phong Sinh |
20BD |
đá gà 67 HQ Bắc Phong Sinh |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cái Lân |
20CD |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cái Lân |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cẩm Phả |
20CG |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cẩm Phả |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hòn Gai |
20CF |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hòn Gai |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ CK Hoành Mô |
20BC |
đá gà 67 HQ CK Hoành Mô |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ CK Móng Cái |
20B1 |
HQ Cửa khẩu Bắc Luân |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ CK Móng Cái |
20B2 |
HQ Cửa khẩu Ka Long |
00 |
|
Quảng Ninh |
đá gà 67 HQ Vạn Gia |
20CE |
đá gà 67 HQ Vạn Gia |
00 |
|
Quảng Trị |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cửa Việt |
32CD |
đá gà 67 HQ CK Cảng Cửa Việt |
00 |
|
Quảng Trị |
đá gà 67 HQ CK La Lay |
32BC |
đá gà 67 HQ CK La Lay |
00 |
|
Quảng Trị |
đá gà 67 HQ CK Lao Bảo |
32BB |
Đội Nghiệp vụ -Tổng hợp |
00 |
|
Quảng Trị |
đá gà 67 HQ Khu thương mại Lao Bảo |
32BD |
Đội Nghiệp vụ -Tổng hợp |
00 |
|
Quảng Trị |
Đội Kiẻm soát HQ Quảng Trị |
32VG |
Đội Kiẻm soát HQ Quảng Trị |
00 |
|
Tây Ninh |
đá gà 67 HQ CK Kà Tum |
45BE |
đá gà 67 HQ CK Kà Tum |
00 |
|
Tây Ninh |
đá gà 67 HQ CK Mộc Bài |
45BB |
Đội Quản lý Khu TM – CN Mộc Bài |
01 |
|
Tây Ninh |
đá gà 67 HQ CK Xa Mát |
45BC |
Đội thủ tục Hải quan Chàng Riệc |
01 |
|
Tây Ninh |
đá gà 67 HQ KCN Trảng Bàng |
45F1 |
Đội TTHQ KCX và CN Linh Trung 3 |
00 |
|
Tây Ninh |
đá gà 67 HQ KCN Trảng Bàng |
45F2 |
Đội TTHQ KCN Phước Đông |
00 |
|
Tây Ninh |
đá gà 67 HQ Phước Tân |
45BD |
đá gà 67 HQ Phước Tân |
00 |
|
Thanh Hóa |
đá gà 67 HQ CK Cảng Thanh Hóa |
27CF |
Đội TTHQ cảng Nghi Sơn |
01 |
|
Thanh Hóa |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Na Mèo |
27B1 |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Na Mèo |
00 |
|
Thanh Hóa |
đá gà 67 HQ CK Quốc tế Na Mèo |
27B2 |
Đội TTHQ CK Tén Tằn |
00 |
|
Thanh Hóa |
đá gà 67 HQ Nam Định |
27PE |
đá gà 67 HQ Nam Định |
00 |
|
Thanh Hóa |
đá gà 67 HQ Ninh Bình |
27PC |
HQ cảng Ninh Phúc |
02 |
|
Thanh Hóa |
đá gà 67 HQ Quản lý các KCN Hà Nam |
27NJ |
đá gà 67 HQ Quản lý các KCN Hà Nam |
00 |
|
Thừa Thiên – Huế |
đá gà 67 HQ CK A Đớt |
33BA |
Đội Nghiệp vụ HQ CK Hồng Vân |
01 |
|
Thừa Thiên – Huế |
đá gà 67 HQ CK Cảng Chân Mây |
33CF |
đá gà 67 HQ CK Cảng Chân Mây |
00 |
|
Thừa Thiên – Huế |
đá gà 67 HQ CK Cảng Thuận An |
33CC |
đá gà 67 HQ CK Cảng Thuận An |
00 |
|
Thừa Thiên – Huế |
đá gà 67 HQ Thủy An |
33PD |
Đội Nghiệp vụ HQ CK A Đớt |
02 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ Chuyển phát nhanh |
02DS |
đá gà 67 HQ Chuyển phát nhanh |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hiệp Phước |
02CV |
đá gà 67 HQ CK Cảng Hiệp Phước |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV I |
02CI |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV I |
02 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV II |
02CC |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV II |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV III |
02CH |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV III |
01 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV |
02K1 |
ICD Tanamexco |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV |
02K2 |
ICD Transimex |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV |
02K3 |
ICD Sotrans |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất |
02B1 |
Đội Thủ tục |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất |
02B2 |
Nhà ga Hàng hóa |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ CK Tân Cảng |
02CX |
đá gà 67 HQ CK Tân Cảng |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ KCX Linh Trung |
02F1 |
HQ KCX Linh Trung I |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ KCX Linh Trung |
02F2 |
HQ KCX Linh Trung II |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ KCX Linh Trung |
02F3 |
HQ KCX Linh Trung – Khu CNC |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ KCX Tân Thuận |
02XE |
đá gà 67 HQ KCX Tân Thuận |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư |
02PG |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng đầu tư |
00 |
|
TP Hồ Chí Minh |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng gia công |
02PJ |
đá gà 67 HQ Quản lý hàng gia công |
00 |
Nguồn: Hải quan Việt Nam

Thông tin mở rộng
Công ty TNHH Giao nhận quốc tế Trường Thành – Trường Thành Logistics là một trong những công ty hàng đầu về lĩnh vực giao nhận vận tải tại Việt Nam. Được thành lập từ năm 2009, Trường Thành Logistics cung cấp đầy đủ, toàn diện các giải pháp trong lĩnh vực logistics nội địa & quốc tế.
Cùng với kinh nghiệm tích lũy, mối quan hệ liên tục được mở rộng củng cố, Trường Thành Logistics cam kết mang đến cho doanh nghiệp trong và ngoài nước những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất, thời gian nhanh nhất.
Thủ tục Hải Quan Xuất Nhập Khẩu
Dịch vụ Vận Chuyển Quốc Tế
Dịch vụ Giao hàng Tận nơi
Dịch vụ Ủy Thác Xuất Nhập Khẩu
Quý khách hàng khi có nhu cầu về dịch vụ hải quan hàng hoá, uỷ thác xuất nhập khẩu, vận chuyển hàng hoá…, vui lòng liên hệ với Trường Thành Logistics theo địa chỉ sau để được hỗ trợ kịp thời nhất.
Thông tin liên hệ của Trường Thành Logistics tại địa chỉ:
Trường Thành Logistics – Vận chuyển hàng quốc tế chuyên nghiệp, uy tín
Hotline: 0915 36 38 39
Trụ sở: Tầng 26, Tháp A, tòa nhà Sông Đà, Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Email: sale@truongthanhjsc.com
info@truongthanhlogistics.com
Website:
CHI NHÁNH HẢI PHÒNG
Địa chỉ: P. A210, dãy nhà A, Tòa nhà TTC, 630 Lê Thánh Tông, Quận Hải An, Hải Phòng, Việt Nam.
CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 27 Nguyễn Bá Lân, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng.
CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: Tầng 1, Khu B, Tòa nhà Topaz Garden, Số 4 Trịnh Đình Thảo, Phường Hòa Thanh, Tân Phú, Hồ Chí Minh











